转达
HSK 6
—
Phân tích từ 转达
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chuyển lời, gửi lời, truyền đạt lại, nhắn lại, chuyển đạt.
Ví dụ (8)
请向你的父母转达我的问候。
Xin hãy chuyển lời hỏi thăm của tôi đến bố mẹ bạn.
我会把你的意见转达给经理。
Tôi sẽ chuyển đạt ý kiến của bạn cho giám đốc.
麻烦你帮我转达一声谢意。
Phiền bạn giúp tôi gửi lời cảm ơn.
由于他不在,我只能请他的秘书代为转达。
Do ông ấy không có mặt, tôi đành nhờ thư ký của ông ấy chuyển lời hộ.
这个消息已经转达给所有相关人员了。
Tin tức này đã được truyền đạt lại cho tất cả nhân viên có liên quan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây