转让
HSK 6
—
Phân tích từ 转让
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chuyển nhượng, sang nhượng, nhượng lại, chuyển giao (quyền sở hữu, công nghệ).
Ví dụ (8)
因店主回国,店铺急需转让。
Do chủ quán về nước, cửa hàng cần sang nhượng gấp.
双方签订了股权转让协议。
Hai bên đã ký kết thỏa thuận chuyển nhượng cổ phần.
这项专利技术已经转让给了一家大公司。
Công nghệ bằng sáng chế này đã được chuyển giao (chuyển nhượng) cho một công ty lớn.
他把这张没用的健身卡低价转让了。
Anh ấy đã nhượng lại chiếc thẻ tập gym không dùng đến với giá rẻ.
土地使用权可以依法转让。
Quyền sử dụng đất có thể được chuyển nhượng theo pháp luật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây