总和
zǒnghé
tổng hòa, tổng số, tổng cộng, tổng.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổng hòa, tổng số, tổng cộng, tổng.
Ví dụ (8)
zhèliǎngshù dezǒng shìshí
Tổng của hai con số này là 10.
guónèishēng chǎnzǒngzhí G D Pgdpshìgèguójiāsuǒ yǒuzuìzhōngchǎn pǐndejià zhízǒng
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là tổng giá trị của tất cả sản phẩm và dịch vụ cuối cùng của một quốc gia.
de liànggèr én liàngdezǒng
Sức mạnh của tập thể lớn hơn tổng số sức mạnh của các cá nhân cộng lại.
xìng jǐnjǐnshìkuài shí dezǒng
Hạnh phúc không chỉ đơn thuần là tổng cộng của những khoảnh khắc vui vẻ.
zhèsānfèiyongdezǒng chāochūle suàn
Tổng của ba khoản chi phí này đã vượt quá ngân sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây