筛选
shāixuǎn
sàng lọc, chọn lọc, lọc, tuyển chọn (qua nhiều vòng).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sàng lọc, chọn lọc, lọc, tuyển chọn (qua nhiều vòng).
Ví dụ (8)
rénzīyuánbùzhèng zàishāi xuǎnqiúzhízhědejiǎn
Phòng nhân sự đang sàng lọc hồ sơ của người xin việc.
men yàocónghǎiliàngshù zhōngshāi xuǎnchūyǒuyòngdexìn
Chúng ta cần sàng lọc ra những thông tin hữu ích từ biển dữ liệu khổng lồ.
jīng guòcéngcéngshāi xuǎnzuìzhōngzhǐyǒusānmíngxuǎn shǒujìnjué sài
Trải qua nhiều tầng sàng lọc, cuối cùng chỉ có ba thí sinh vào được chung kết.
zhètái dòngshāi xuǎnchū dechǎn pǐn
Cỗ máy này có thể tự động lọc ra những sản phẩm không đạt chuẩn.
nóng mínmenzhèng zàishāi xuǎnyōuliángdedàozhǒng
Những người nông dân đang sàng lọc giống lúa tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây