山脉
shānmài
dãy núi, sơn mạch, rặng núi.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dãy núi, sơn mạch, rặng núi.
Ví dụ (8)
shān màishìshì jièshàngzuìgāodeshān mài
Dãy núi Himalaya là dãy núi cao nhất thế giới.
zhètiáoshān màixiàngtiáolóngwānyánzàizàishàng
Dãy núi này giống như một con rồng khổng lồ uốn lượn trên mặt đất.
tànxiǎnduì huàchuān yuè穿zhèzuòwēi xiǎndeshān mài
Đội thám hiểm lên kế hoạch băng qua dãy núi nguy hiểm này.
liánmián deshān màibèiyúnliáoràozhe
Dãy núi trập trùng nhấp nhô được mây mù bao quanh.
zhèzuòshān màishìliǎngguó jiādefēnjièxiàn线
Dãy núi này là đường biên giới phân chia hai quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây