擅自
shànzì
tự ý, tự tiện, tự quyền, tuỳ tiện (không xin phép).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tự ý, tự tiện, tự quyền, tuỳ tiện (không xin phép).
Ví dụ (8)
wèijīng shàn kāigōng zuògǎng wèi
Khi chưa được phép, không được tự ý rời khỏi vị trí làm việc.
shàn zuò zhǔxiū gǎile tongtiáo kuǎn
Anh ta tự ý quyết định, sửa đổi các điều khoản hợp đồng.
zhèshìjūn shìjìnyán jìnshàn chuǎng
Đây là khu vực cấm quân sự, nghiêm cấm tự tiện xông vào.
qǐngshàn zhuǎnzǎiběnwǎng zhàndewén zhāng
Vui lòng không tự ý đăng tải lại (reup) bài viết của trang web này.
yóu shàn xíng dòngshòu dàoleyán de píng
Do tự ý hành động, anh ấy đã bị phê bình nghiêm khắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây