shàn
độc chiếm, làm mà không được phép
Hán việt: thiện
一丨一丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
16
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () tự () làm không xin phép, tự ý chiếm dùng, độc chiếm .

Thành phần cấu tạo

shàn
độc chiếm, làm mà không được phép
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Đản
Thật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:độc chiếm, làm mà không được phép
Ví dụ (3)
yàoshàn kāigǎng wèi
Đừng tự ý rời vị trí.
shàn chánghuàshānshuǐ
Anh ấy giỏi vẽ tranh sơn thủy.
rèn rénshànyònggōngkuǎn
Bất kỳ ai cũng không được tự tiện dùng công quỹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây