擅
一丨一丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
16
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) tự (亶) làm không xin phép, tự ý chiếm dùng, độc chiếm 擅.
Thành phần cấu tạo
擅
độc chiếm, làm mà không được phép
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亶
Đản
Thật / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:độc chiếm, làm mà không được phép
Ví dụ (3)
不要擅自离开岗位。
Đừng tự ý rời vị trí.
他擅长画山水。
Anh ấy giỏi vẽ tranh sơn thủy.
任何人不得擅用公款。
Bất kỳ ai cũng không được tự tiện dùng công quỹ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây