Hán Việt:THIỆN••Loại từ:Động từ
16 nét
一丨一丶一丨フ丨フ一一丨+4
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+亶Đản
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
擅
độc chiếm, làm mà không được phép
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

亶
Đản
Thật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

擅
độc chiếm, làm mà không được phép
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:độc chiếm, làm mà không được phép
ENTiếng Anh:good at, act without authorization, monopolize
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
不要擅自离开岗位。
Đừng tự ý rời vị trí.
Do not leave your post without permission.
#2
他擅长画山水。
Anh ấy giỏi vẽ tranh sơn thủy.
He excels at painting landscapes.
#3
任何人不得擅用公款。
Bất kỳ ai cũng không được tự tiện dùng công quỹ.
No one may use public funds without authorization.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây