商标
shāngbiāo
nhãn hiệu, thương hiệu, logo (thương mại).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhãn hiệu, thương hiệu, logo (thương mại).
Ví dụ (8)
menyàojǐn kuàizhù zhè shāng biāo
Chúng ta phải đi đăng ký nhãn hiệu này càng sớm càng tốt.
zhèjiàn fushàngdeshāng biāoháiméijiǎndiào
Cái mác (nhãn hiệu) trên bộ quần áo này vẫn chưa cắt đi.
hěnduōzhīmíng deshāng biāodōufēi chángyǒuchuàng
Logo (nhãn hiệu) của rất nhiều doanh nghiệp nổi tiếng đều vô cùng sáng tạo.
zhèzhǒngxíng wéigòu chéngleshāng biāoqīnquán
Hành vi này đã cấu thành tội xâm phạm quyền nhãn hiệu.
xiāo fèizhětōng chángshìtōng guòshāng biāoláishí biéchǎn pǐnde
Người tiêu dùng thông thường nhận diện sản phẩm thông qua nhãn hiệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây