设想
shèxiǎng
tưởng tượng, giả định, suy tính, trù tính, ý tưởng, dự kiến.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tưởng tượng, giả định, suy tính, trù tính, ý tưởng, dự kiến.
Ví dụ (8)
néngshè xiǎng xiàshíniánhòudeshì jièshìshén meyàngma
Bạn có thể tưởng tượng (hình dung) thế giới sau 50 năm nữa sẽ như thế nào không?
men wèizuìhuàideqíng kuàngzuòhǎoshè xiǎng
Chúng ta phải trù tính (chuẩn bị tinh thần) cho tình huống xấu nhất.
zhèshìfēi chángdǎndeshè xiǎng
Đây là một ý tưởng (giả định) vô cùng táo bạo.
zuòrénnéngzhǐ yàoduōwèibiér énshè xiǎng
Làm người không thể chỉ lo cho bản thân, cũng phải suy nghĩ (lo nghĩ) cho người khác nữa.
guǒshēnlínjìngshìhěnnánshè xiǎngzhǒngkùn nande
Nếu không đích thân trải qua, bạn rất khó hình dung ra được những khó khăn đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây