深奥
shēn'ào
thâm thúy, sâu sắc, sâu xa, khó hiểu, huyền bí.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thâm thúy, sâu sắc, sâu xa, khó hiểu, huyền bí.
Ví dụ (8)
zhèběnshūdenèi róngtàishēn àolekàndǒng
Nội dung cuốn sách này thâm thúy quá, tôi đọc không hiểu.
yòngtōng de yánjiě shìleshēn àode xuédào
Ông ấy đã dùng ngôn ngữ thông tục để giải thích những đạo lý khoa học sâu xa.
zhé xuéjiāmenjīng chángtàn tǎoxiēshēn àodewèn
Các nhà triết học thường thảo luận về những vấn đề thâm sâu.
zhèménxué wènfēi chángshēn ào yàohuāshí jiānzuān yán
Bộ môn này vô cùng sâu sắc (khó hiểu), cần dành thời gian để nghiên cứu sâu.
deyǎn jiǎngchōng mǎnleshēn àodeshù
Bài diễn thuyết của ông ấy tràn ngập những thuật ngữ khó hiểu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây