审查
shěnchá
thẩm tra, xét duyệt, kiểm duyệt, rà soát, xem xét kỹ.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thẩm tra, xét duyệt, kiểm duyệt, rà soát, xem xét kỹ.
Ví dụ (8)
zhèdiàn yǐngzhèng zàijiē shòuyáng édeshěn chá
Bộ phim này đang trải qua quá trình kiểm duyệt nghiêm ngặt.
deshēn qǐngcái liào jīngtōng guòlechū shěn chá
Hồ sơ xin phép của bạn đã thông qua vòng xét duyệt sơ bộ.
gōng jiāngduìsuǒ yǒuyuán gōngdebèi jǐngjìn xíngshěn chá
Công ty sẽ tiến hành thẩm tra lý lịch (background check) đối với tất cả nhân viên.
gāixiàng yīn suànwèn zhèng zàichóng xīnshěn cházhōng
Dự án đó đang trong quá trình rà soát lại do vấn đề ngân sách.
rèn chū bǎnzài xíngqiándōuyàojīng guònèi róngshěn chá
Bất kỳ ấn phẩm nào trước khi phát hành đều phải qua kiểm duyệt nội dung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây