施加
HSK7-9
—
Phân tích từ 施加
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gây (áp lực, ảnh hưởng), thi hành, áp đặt, tác động.
Ví dụ (8)
不要给孩子施加太大的学习压力。
Đừng gây áp lực học tập quá lớn lên con trẻ.
有些国家试图对别国施加政治影响。
Một số quốc gia tìm cách gây ảnh hưởng chính trị lên nước khác.
我们反对把自己的意志强行施加给别人。
Chúng tôi phản đối việc áp đặt cưỡng ép ý chí của mình lên người khác.
由于外界施加的压力,他不得不辞职。
Do áp lực từ bên ngoài tác động, anh ấy buộc phải từ chức.
对这种暴力行为必须施加严厉的惩罚。
Đối với hành vi bạo lực này cần phải thi hành (áp dụng) hình phạt nghiêm khắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây