师范
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "师范" (shīfàn) nghĩa là "sư phạm", ghép bởi: 师 (shī): thầy giáo + 范 (fàn): khuôn mẫu.
Thành phần cấu tạo
师范
sư phạm
师
艹
氾
Hình ảnh:

Phân tích từ 师范
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:sư phạm, đào tạo giáo viên.
Ví dụ (8)
她毕业于北京师范大学。
Cô ấy tốt nghiệp Đại học Sư phạm Bắc Kinh.
国家对师范生实行免费教育政策。
Nhà nước thực hiện chính sách miễn phí giáo dục cho sinh viên sư phạm.
他从小就立志要报考师范专业。
Từ nhỏ cậu ấy đã lập chí thi vào chuyên ngành sư phạm.
这类学校主要培养师范类人才。
Loại trường học này chủ yếu đào tạo nhân tài ngành sư phạm.
作为师范学院的学生,将来大多会成为老师。
Là sinh viên học viện sư phạm, tương lai đa phần sẽ trở thành giáo viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây