生锈
shēngxiù
bị gỉ, gỉ sét, rỉ sét, (nghĩa bóng) cùn đi, mai một.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bị gỉ, gỉ sét, rỉ sét, (nghĩa bóng) cùn đi, mai một.
Ví dụ (8)
zhèdāohǎojiǔyòngdōu jīngshēng xiùle
Con dao này lâu không dùng, đã bị gỉ sét cả rồi.
guǒjīng chángbǎo yǎnghěn róng shēng xiù
Máy móc nếu không bảo dưỡng thường xuyên thì rất dễ bị rỉ.
yàozàitiěménshàngcéngfáng zhǐshēng xiù
Phải sơn một lớp lên cổng sắt để chống gỉ.
jǐnshìtiě guǒdòngnǎozi wéihuìshēng xiù
Không chỉ sắt đâu, nếu không chịu động não thì tư duy cũng sẽ bị 'rỉ sét' (trì trệ).
deyīngtàijiǔméishuōzǎojiùshēng xiùle
Tiếng Anh của tôi lâu quá không nói, sớm đã bị mai một (cùn đi) rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây