生育
shēngyù
sinh đẻ, sinh sản, sinh con, sự sinh đẻ (thường dùng trong chính sách, y học).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:sinh đẻ, sinh sản, sinh con, sự sinh đẻ (thường dùng trong chính sách, y học).
Ví dụ (8)
duōguó jiāzhèngmiàn línshēng xiàjiàngdewèn
Nhiều quốc gia đang đối mặt với vấn đề tỷ lệ sinh giảm sút.
huàshēng shìxiàng běnguó
Kế hoạch hóa gia đình là một quốc sách cơ bản.
xìngzhígōngxiǎngyǒushēng bǎo xiǎndequán
Nhân viên nữ được hưởng quyền lợi bảo hiểm thai sản.
zhèshǔ shìlíngshēng dewèn
Đây cũng thuộc về vấn đề sinh con đúng độ tuổi.
zhèduì yīnwèishēn yuán yīnshēng
Cặp vợ chồng này vì lý do sức khỏe mà không thể sinh con.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây