失踪
shīzōng
mất tích, thất lạc, không thấy tăm hơi, mất tung tích.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mất tích, thất lạc, không thấy tăm hơi, mất tung tích.
Ví dụ (8)
hái zizàihuíjiādeshangshī zōngle
Đứa bé đó đã bị mất tích trên đường về nhà.
jǐngfāngzhèng zàiquánxún zhǎoshī zōngrén yuán
Cảnh sát đang dốc toàn lực tìm kiếm những người mất tích.
zhèjiàfēi zàiléi píng shàngtūr ánshī zōng
Chiếc máy bay này đột nhiên biến mất (mất tích) trên màn hình radar.
zàizhàn zhēngzhōngshī zōngzhì jīnxiàluòmíng
Anh ấy mất tích trong chiến tranh, đến nay vẫn không rõ tung tích.
jiā shǔ jīngxiàngpàichūsuǒbàoànshuōyǒurénshī zōng
Người nhà đã báo án với đồn cảnh sát rằng có người mất tích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây