施展
HSK6
—
Phân tích từ 施展
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phát huy, thể hiện, trổ tài, thực hiện hoài bão, dùng phép thuật.
Ví dụ (8)
这家公司给了他一个施展才华的平台。
Công ty này đã cho anh ấy một nền tảng để thi triển (phát huy) tài hoa.
他终于有机会施展自己的抱负了。
Cuối cùng anh ấy cũng có cơ hội thực hiện hoài bão của mình.
魔术师在舞台上施展了神奇的魔术。
Nhà ảo thuật đã thi triển những màn ảo thuật thần kỳ trên sân khấu.
英雄无用武之地,他感到一身本领无处施展。
Anh hùng không có đất dụng võ, anh ấy cảm thấy cả người đầy bản lĩnh mà không có chỗ nào để phát huy.
在关键时刻,他施展出了惊人的外交能力。
Vào thời khắc then chốt, ông ấy đã thể hiện (thi triển) năng lực ngoại giao kinh người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây