Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
zōng
HSK 5
dấu vết, vết tích
Hán Việt:TUNG••Loại từ:Danh từ
15 nét
丨フ一丨一丨一丶丶フ一一+3
Không dùng lượng từ riêng
足Túc+宗Chữ Tôn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

踪
zōng
dấu vết, vết tích
足
Bộ Túczú
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
Bộ Túc
宗
Chữ Tônzōng
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn chân (足) bước đi của tổ tiên dòng tộc (宗) in hằn trên mặt đất qua năm tháng để lại những dấu vết, vết tích (踪).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:dấu vết, vết tích
ENTiếng Anh:trace, footprint, track
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
xuědì雪地shàng上liúxià留下le了jiǎo脚zōng踪。
Trên tuyết để lại dấu chân.
Footprints were left on the snow.
#2
jǐngchá警察zhuīzōng追踪xiányírén嫌疑人。
Cảnh sát truy dấu nghi phạm.
The police tracked the suspect.
#3
tā他tūrán突然shīqù失去le了zōng踪yǐng影。
Anh ấy đột nhiên mất dấu.
He suddenly vanished without a trace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây