Hán Việt:TUNG••Loại từ:Danh từ
15 nét
丨フ一丨一丨一丶丶フ一一+3
Không dùng lượng từ riêng
足Túc+宗Chữ Tôn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
踪
dấu vết, vết tích
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)

宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

踪
dấu vết, vết tích
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:dấu vết, vết tích
ENTiếng Anh:trace, footprint, track
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
雪地上留下了脚踪。
Trên tuyết để lại dấu chân.
Footprints were left on the snow.
#2
警察追踪嫌疑人。
Cảnh sát truy dấu nghi phạm.
The police tracked the suspect.
#3
他突然失去了踪影。
Anh ấy đột nhiên mất dấu.
He suddenly vanished without a trace.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây