踪
丨フ一丨一丨一丶丶フ一一丨ノ丶
15
HSK1
Danh từ
Từ ghép (15)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dấu vết, vết tích
Ví dụ (3)
雪地上留下了脚踪。
Trên tuyết để lại dấu chân.
警察追踪嫌疑人。
Cảnh sát truy dấu nghi phạm.
他突然失去了踪影。
Anh ấy đột nhiên mất dấu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây