石油
shíyóu
dầu mỏ, dầu lửa.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dầu mỏ, dầu lửa.
Ví dụ (8)
shí yóubèichēngwéigōng dexuè”。
Dầu mỏ được mệnh danh là 'máu của công nghiệp'.
zuì jìnguó shì chǎngdeshí yóujià dònghěn
Gần đây giá dầu trên thị trường quốc tế biến động rất lớn.
zhè guó jiāyōng yǒufēng deshí yóu yuán
Quốc gia này sở hữu nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú.
menyàojiǎn shǎoduìjìn kǒushí yóude lài
Chúng ta phải giảm bớt sự phụ thuộc vào dầu mỏ nhập khẩu.
shí yóuxièlòuduìhǎi yángshēng tàizào chéngleyán zhòng huài
Sự cố tràn dầu đã gây ra sự phá hoại nghiêm trọng đối với hệ sinh thái biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây