Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
椭圆
tuǒyuán
hình elip, hình bầu dục.
Hán việt: thỏa viên
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "椭圆" (tuǒyuán) mang nghĩa "hình bầu dục", kết hợp bởi 椭 (tuǒ - thỏa): "hình bầu dục" + 圆 (yuán - viên): "Tròn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 椭: Khúc gỗ (木) được người thợ tiện vát thuôn dài và bo tròn hai đầu (陏) tạo nên chiếc khay có hình bầu dục, hình elip (椭). • Chữ 圆: Các thành viên (员) cùng nắm tay nhau đứng thành một vòng vây khép kín (囗) tạo nên hình tròn trịa, viên mãn (圆).

Thành phần cấu tạo

椭圆
tuǒyuán
hình bầu dục
椭
tuǒ • thỏa
hình bầu dục
木
Bộ Mộc
Khúc gỗ, đồ dùng bằng gỗ
陏
Chữ Đọa
Dáng thuôn dài, bo tròn hai đầu
圆
yuán • viên
Tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:hình elip, hình bầu dục.
Ví dụ (5)
dìqiú地球rào绕tàiyáng太阳yùnxíng运行de的guǐdào轨道shì是tuǒyuán椭圆de的。
Quỹ đạo Trái đất quay quanh Mặt trời là hình elip.
The Earth's orbit around the sun is elliptical.
zhè这zhāng张cānzhuō餐桌shì是tuǒyuánxíng椭圆形de的,kěyǐ可以zuò坐hěn很duō多rén人。
Cái bàn ăn này hình bầu dục, có thể ngồi được rất nhiều người.
This dining table is oval and can seat many people.
jīdàn鸡蛋tōngcháng通常chéngxiàn呈现chū出tuǒyuán椭圆xíngzhuàng形状。
Trứng gà thường có hình bầu dục.
Eggs usually have an oval shape.
qǐng请zài在zhǐ纸shàng上huà画yí一gè个tuǒyuán椭圆。
Hãy vẽ một hình elip lên giấy.
Please draw an ellipse on the paper.
tā他de的liǎnxíng脸型shāowēi稍微yǒudiǎn有点xiàng像tuǒyuán椭圆。
Khuôn mặt anh ấy hơi giống hình bầu dục (mặt trái xoan).
His face is somewhat oval-shaped.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây