唾沫
tuòmo
nước bọt, bọt miếng, nước dãi.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước bọt, bọt miếng, nước dãi.
Ví dụ (8)
kànzhezhèzhuōměishírěn bu zhùyànlekǒutuòmo
Nhìn bàn đồ ăn ngon này, anh ấy không kìm được nuốt một ngụm nước bọt.
biézàizhèrlàng fèituòmoleshìhuìtīngde
Đừng có lãng phí nước bọt ở đây nữa, anh ta sẽ không nghe đâu.
jiāyántuòmoxīngziluànfēi
Mọi người lời qua tiếng lại, nước bọt bắn tung tóe.
bèirénleliǎntuòmoshìzhǒngde
Bị người ta nhổ nước bọt vào mặt là một sự sỉ nhục cực lớn.
zhòngréndetuòmonéngrényānrényánwèi)。
Nước bọt của mọi người cũng có thể dìm chết người (Ý nói dư luận đáng sợ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây