沫
丶丶一一一丨ノ丶
8
口
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Nước (氵) ở cuối (末) sóng tạo bọt, bong bóng nhỏ nổi lên, bọt 沫.
Thành phần cấu tạo
沫
bọt nước, bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bọt nước, bọt, bọt mép.
Ví dụ (5)
啤酒上有很多泡沫。
Có rất nhiều bọt trên cốc bia.
这对老夫妻相濡以沫了几十年。
Đôi vợ chồng già này đã đồng cam cộng khổ cùng nhau suốt mấy chục năm.
他咽了一口唾沫。
Anh ấy nuốt một ngụm nước bọt.
病毒可以通过飞沫传播。
Virus có thể lây truyền qua các giọt bắn (bọt khí).
那个病人突然倒地,口吐白沫。
Bệnh nhân đó đột nhiên ngã gục xuống đất, miệng sùi bọt mép.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây