沫
Hán Việt:MẠT•Số nét:8 nét•Bộ thủ:氵 Thủy•Loại từ:Danh từ
丶丶一一一丨ノ丶
8 nét
口
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Những giọt nước (氵) bắn tung lên ở phần ngọn sóng (末) tạo thành lớp bong bóng trắng xóa gọi là bọt nước (沫).
Thành phần cấu tạo
沫
bọt nước, bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)

末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

沫
bọt nước, bọt, bọt mép.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:bọt nước, bọt, bọt mép.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
啤酒上有很多泡沫。
Có rất nhiều bọt trên cốc bia.
There is a lot of foam on the beer.
#2
这对老夫妻相濡以沫了几十年。
Đôi vợ chồng già này đã đồng cam cộng khổ cùng nhau suốt mấy chục năm.
This elderly couple has stood by each other through thick and thin for decades.
#3
他咽了一口唾沫。
Anh ấy nuốt một ngụm nước bọt.
He swallowed a mouthful of saliva.
#4
病毒可以通过飞沫传播。
Virus có thể lây truyền qua các giọt bắn (bọt khí).
Viruses can be transmitted through droplets.
#5
那个病人突然倒地,口吐白沫。
Bệnh nhân đó đột nhiên ngã gục xuống đất, miệng sùi bọt mép.
The patient suddenly collapsed and began foaming at the mouth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây