bọt nước, bọt, bọt mép.
Hán việt: mạt
丶丶一一一丨ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () ở cuối () sóng tạo bọt, bong bóng nhỏ nổi lên, bọt .

Thành phần cấu tạo

bọt nước, bọt
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bọt nước, bọt, bọt mép.
Ví dụ (5)
jiǔshàngyǒuhěnduōpào
Có rất nhiều bọt trên cốc bia.
zhèduìlǎoxiāngleshínián
Đôi vợ chồng già này đã đồng cam cộng khổ cùng nhau suốt mấy chục năm.
yànlekǒutuòmo
Anh ấy nuốt một ngụm nước bọt.
bìng tōng guòfēichuán
Virus có thể lây truyền qua các giọt bắn (bọt khí).
bìngréntūr ándǎokǒubái
Bệnh nhân đó đột nhiên ngã gục xuống đất, miệng sùi bọt mép.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây