歪曲
wāiqū
xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệch (sự thật, ý nghĩa).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệch (sự thật, ý nghĩa).
Ví dụ (8)
menjuéyǔn rèn rénwāi shǐshì shí
Chúng tôi quyết không cho phép bất cứ ai xuyên tạc sự thật lịch sử.
yào wāi de si
Cậu đừng có cố tình bóp méo ý của tôi.
zhèpiānbào dàoyán zhòngwāi lezhēn xiàng
Bài báo này đã bóp méo nghiêm trọng chân tướng sự việc.
wèi letuīxièzér ènjìngr ánwāi shì shí
Anh ta để chối bỏ trách nhiệm, lại dám xuyên tạc sự thật.
zhèzhǒngduànzhāngdezuòshìduìyuánzhùdewāi
Cách làm cắt câu lấy nghĩa này là sự xuyên tạc đối với nguyên tác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây