wāi
nghiêng, lệch, vẹo, méo, tà đạo, không chính đáng.
Hán việt: oa
一ノ丨丶一丨一丨一
9
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Không () thẳng () ngay ngắn, nghiêng lệch méo mó, lệch .

Thành phần cấu tạo

wāi
méo mó, lệch
Bất
Không (phía trên)
Chính
Thẳng (phía dưới)

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:nghiêng, lệch, vẹo, méo, tà đạo, không chính đáng.
Ví dụ (8)
qiángshàngdehuàguàwāileqǐngzhèng xià
Bức tranh trên tường treo bị lệch rồi, làm ơn chỉnh lại cho thẳng giúp.
zǒuyáoyáohuànghuàngdōngdǎo西wāi
Anh ấy đi đường loạng choạng, nghiêng ngả đông tây (xiêu vẹo).
zhèshùzhǎngwāile
Cái cây này mọc bị nghiêng rồi.
biéxiǎngxiēwāizhǔ yi
Đừng có nghĩ đến mấy cái ý đồ đen tối (tà đạo) đó.
dàizhemào zimàoyányǒudiǎnwāi
Anh ấy đội mũ, vành mũ hơi bị lệch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây