Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
掏
tāo
móc ra, lôi ra, moi ra, móc túi.
Hán Việt:ĐÀO•Số nét:11 nét•Bộ thủ:扌 Thủ•Loại từ:Động từ
一丨一ノフノ一一丨フ丨
11 nét
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Đưa bàn tay (扌) luồn sâu vào trong chiếc bình gốm (匋) để mò tìm và lấy đồ vật ra ngoài là hành động móc, lấy ra (掏).

Thành phần cấu tạo

掏
tāo
móc, lấy ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
匋
Đàotáo
Đào, tìm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:móc ra, lôi ra, moi ra, móc túi.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他cóng从kǒudai口袋lǐ里tāochū掏出yàoshi钥匙。
Anh ấy móc chìa khóa từ trong túi áo ra.
He took a key out of his pocket.
#2
wǒ我zhèng正yào要tāoqián掏钱mǎidān买单,tā他què却qiǎng抢xiān先fù付le了。
Tôi đang định móc tiền ra thanh toán thì anh ấy đã tranh trả trước rồi.
I was just about to take out my wallet to pay the bill, but he beat me to it.
#3
xiǎotōu小偷tāo掏le了tā他de的qiánbāo钱包。
Tên trộm đã móc ví tiền của anh ấy.
The thief stole his wallet.
#4
bié别tāo掏ěrduo耳朵le了,xiǎoxīn小心nòng弄shāng伤。
Đừng ngoáy (móc) tai nữa, cẩn thận bị thương đấy.
Stop picking your ears, or you might hurt yourself.
#5
tā他cóng从shūbāo书包lǐ里tāochū掏出yì一běn本zhòu皱bābā巴巴de的shū书。
Nó lôi từ trong cặp sách ra một cuốn sách nhàu nát.
He pulled a crumpled book out of his schoolbag.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây