应邀
yìngyāo
nhận lời mời, theo lời mời, ứng yêu (đến dự theo lời mời).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhận lời mời, theo lời mời, ứng yêu (đến dự theo lời mời).
Ví dụ (8)
guó jiāzhǔ yìng yāoduìgāiguójìn xíngguóshìfǎng wèn访
Chủ tịch nước đã nhận lời mời tiến hành chuyến thăm cấp nhà nước tới quốc gia đó.
jiào shòuyìng yāozàihuìshàng biǎoyǎn jiǎng
Giáo sư Lý đã nhận lời mời phát biểu tại đại hội.
duōwàiguózhuān jiāyìng yāocān jiālezhèyán tǎo huì
Nhiều chuyên gia nước ngoài đã theo lời mời tham dự buổi hội thảo lần này.
yìng yāochū lezuówǎndekāi shì
Anh ấy đã nhận lời mời tham dự lễ khai mạc tối qua.
yìngpéng youzhīyāoláidàolezhèzuòměi dechéng shì
Theo lời mời của bạn bè, tôi đã đến thành phố xinh đẹp này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây