Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拥护
yōnghù
ủng hộ, bảo vệ, tán thành (và đi theo), tuân theo (lãnh đạo/chính sách).
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ủng hộ, bảo vệ, tán thành (và đi theo), tuân theo (lãnh đạo/chính sách).
Ví dụ (8)
wǒ men我们jiān jué坚决yōng hù拥护dǎng党de的lǐng dǎo领导。
Chúng tôi kiên quyết ủng hộ sự lãnh đạo của Đảng.
zhè这xiàng项zhèng cè政策dé得dào到le了guǎng dà广大rén人mín民qún zhòng群众de的yōng hù拥护。
Chính sách này đã nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân.
zuò wéi作为gōng mín公民,wǒ men我们yào要yōng hù拥护xiàn fǎ宪法hé和fǎ lǜ法律。
Là công dân, chúng ta phải ủng hộ (tuân thủ và bảo vệ) Hiến pháp và pháp luật.
dà jiā大家yī zhì一致yōng hù拥护xīn新xuǎn选chū出de的bān班zhǎng长。
Mọi người nhất trí ủng hộ lớp trưởng mới được bầu ra.
tā他shì是yī一wèi位shēn深shòu受ài dài爱戴hé和yōng hù拥护de的lǐng xiù领袖。
Ông ấy là một vị lãnh tụ được yêu mến và ủng hộ sâu sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây