预赛
yùsài
vòng loại, vòng sơ loại, cuộc thi đấu loại.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vòng loại, vòng sơ loại, cuộc thi đấu loại.
Ví dụ (8)
zàisàizhōngpǎochūle míngdehǎochéng
Anh ấy đã chạy đạt thành tích hạng nhất trong vòng loại.
mendeqiúduìshùn tōng guòlesàijìnlejué sài
Đội bóng của chúng tôi đã thuận lợi vượt qua vòng loại, tiến vào chung kết.
zhèshìàoyùnhuìdesàizhī
Đây cũng là một trong những vòng loại của Thế vận hội Olympic.
hěn hànzàisàizhōngjiùbèitáo tàile
Rất tiếc, anh ấy đã bị loại ngay từ vòng sơ loại.
zhètiāndesàijìng zhēngfēi cháng liè
Sự cạnh tranh trong các trận đấu vòng loại mấy ngày nay vô cùng khốc liệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây