欲望
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "欲望" (yùwàng) nghĩa là "ham muốn, dục vọng", ghép bởi: 欲 (yù): mong muốn + 望 (wàng): Nhìn.
Thành phần cấu tạo
欲望
ham muốn, dục vọng
谷
欠
亡
月
王
Hình ảnh:

Phân tích từ 欲望
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dục vọng, ham muốn, khao khát, lòng tham.
Ví dụ (8)
人的欲望是无止境的。
Dục vọng của con người là không có điểm dừng.
我们要学会控制自己的欲望。
Chúng ta phải học cách kiểm soát ham muốn của bản thân.
他对权力有着强烈的欲望。
Anh ta có ham muốn mãnh liệt đối với quyền lực.
这孩子有很强的求知欲望。
Đứa trẻ này có khao khát tìm tòi tri thức (cầu tri) rất mạnh mẽ.
过度的物质欲望会让人迷失方向。
Ham muốn vật chất quá độ sẽ khiến người ta mất phương hướng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây