Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
欲望
yùwàng
dục vọng, ham muốn, khao khát, lòng tham.
Hán việt: dục vọng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "欲望" (yùwàng) nghĩa là "ham muốn, dục vọng", ghép bởi: 欲 (yù): mong muốn + 望 (wàng): Nhìn.

Thành phần cấu tạo

欲望
yùwàng
ham muốn, dục vọng
谷
欠
亡
月
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dục vọng, ham muốn, khao khát, lòng tham.
Ví dụ (8)
rén人de的yù wàng欲望shì是wú无zhǐ止jìng境de的。
Dục vọng của con người là không có điểm dừng.
wǒ men我们yào要xué学huì会kòng zhì控制zì jǐ自己de的yù wàng欲望。
Chúng ta phải học cách kiểm soát ham muốn của bản thân.
tā他duì对quán lì权力yǒu有zhe着qiáng liè强烈de的yù wàng欲望。
Anh ta có ham muốn mãnh liệt đối với quyền lực.
zhè这hái zi孩子yǒu有hěn很qiáng强de的qiú求zhī知yù wàng欲望。
Đứa trẻ này có khao khát tìm tòi tri thức (cầu tri) rất mạnh mẽ.
guò dù过度de的wù zhì物质yù wàng欲望huì会ràng让rén人mí迷shī失fāng xiàng方向。
Ham muốn vật chất quá độ sẽ khiến người ta mất phương hướng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây