源泉
yuánquán
nguồn mạch, cội nguồn, nguồn gốc (sức mạnh, tư tưởng).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguồn mạch, cội nguồn, nguồn gốc (sức mạnh, tư tưởng).
Ví dụ (8)
láo dòngshìcái deyuán quán
Lao động là cội nguồn của của cải.
shēng huóshìwén xuéchuàng zuòdewéi yuán quán
Cuộc sống là nguồn cảm hứng (cội nguồn) duy nhất của sáng tác văn học.
xìngshìxué dòng deyuán quán
Hứng thú là cội nguồn động lực của việc học tập.
rénmínqún zhòngshì liàngdeyuán quán
Quần chúng nhân dân là cội nguồn của sức mạnh.
zhī shishìzhì huìdeyuán quán
Tri thức là nguồn gốc của trí tuệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây