元首
yuánshǒu
nguyên thủ, người đứng đầu nhà nước (tổng thống, vua, chủ tịch...).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyên thủ, người đứng đầu nhà nước (tổng thống, vua, chủ tịch...).
Ví dụ (8)
guóyuán shǒutánggòngshāngshì
Nguyên thủ các nước tề tựu một nơi, cùng bàn bạc việc lớn.
zǒng tǒngshìzhè geguó jiādeguó jiāyuán shǒu
Tổng thốngnguyên thủ quốc gia của nước này.
menyàoguó jiāyuán shǒudejiē dài
Chúng ta phải tiếp đón ông ấy theo nghi thức dành cho nguyên thủ quốc gia.
zhè de biāoshìgāiguóyuán shǒu
Mục tiêu của cuộc tập kích lần này là nguyên thủ nước đó.
liǎngguóyuán shǒuzhìdiàn
Nguyên thủ hai nước gửi điện mừng cho nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây