蕴藏
yùncáng
ẩn chứa, tàng trữ, chứa đựng (tài nguyên, tiềm năng), tiềm tàng.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ẩn chứa, tàng trữ, chứa đựng (tài nguyên, tiềm năng), tiềm tàng.
Ví dụ (8)
zhèpiànhǎiyùn cángzhefēng deshí yóu yuán
Vùng biển này ẩn chứa (tàng trữ) nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú.
nián qīngréndeshēnshangyùn cángzhexiàndeqián
Trên người giới trẻ ẩn chứa tiềm lực vô hạn.
zhèxiēlǎodewén yùn cángzheshēn dezhé
Những văn tự cổ xưa này chứa đựng triết lý sâu sắc.
shēnchùyùn cángzhezhǒngkuàng chǎn
Sâu trong lòng đất tàng trữ các loại khoáng sản.
zàizhè píng fánde shiyùn cángzhegǎnrénde liàng
Trong câu chuyện bình thường này ẩn chứa một sức mạnh cảm động lòng người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây