追究
zhuījiū
truy cứu, truy xét, xem xét, quy trách nhiệm, tìm hiểu sâu (nguyên nhân, sai lầm).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:truy cứu, truy xét, xem xét, quy trách nhiệm, tìm hiểu sâu (nguyên nhân, sai lầm).
Ví dụ (8)
dàn shēngshì zhuī jiūxiāng guānrén yuándezér èn
Một khi xảy ra sự cố, bắt buộc phải truy cứu trách nhiệm của những người liên quan.
zhèjiànshì jīngguò le menjiùyàozàizhuī jiūle
Chuyện này đã qua rồi, chúng ta đừng truy cứu (bới móc) nữa.
menyàochè zhuī jiūshì deyuán yīn
Chúng ta phải truy xét triệt để nguyên nhân của vụ tai nạn.
gōng jué dìngduìwéiguīcāo zuòdeyuán gōngzhuī jiūzér èn
Công ty quyết định truy cứu trách nhiệm đối với nhân viên thao tác sai quy định.
guǒnéngzhǔ dòngchéngr èncuò men zhuī jiū
Nếu bạn có thể chủ động thừa nhận sai lầm, chúng tôi có thể sẽ không truy cứu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây