闭塞
bìsè
bế tắc, tắc nghẽn, cách trở, hẻo lánh, lạc hậu (thiếu thông tin), bị bịt kín.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:bế tắc, tắc nghẽn, cách trở, hẻo lánh, lạc hậu (thiếu thông tin), bị bịt kín.
Ví dụ (8)
shāncūnjiāo tōngbìsèhěnshǎoyǒurén
Ngôi làng miền núi đó giao thông cách trở (hẻo lánh), rất ít người đến.
zhètiāngǎn màole zibìsèdelìhai
Mấy hôm nay bị cảm, mũi tắc nghẹt dữ dội.
yóu xiāo xibìsèwǒ mencuòguòlebào míngde huì
Do thông tin mù mịt (không nắm bắt được tin tức), chúng tôi đã lỡ mất cơ hội đăng ký.
chángdebìsèzhuàng tàidǎo zhìlezhèdejīng luò hòu
Tình trạng bế quan tỏa cảng (cách biệt) lâu dài đã dẫn đến kinh tế nơi này lạc hậu.
menyàobìsèjqiángwài jièdejiāo liú
Chúng ta phải phá vỡ sự bế tắc (khép kín), tăng cường giao lưu với bên ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây