弊端
bìduān
mặt trái, mặt tiêu cực, lỗ hổng, nhược điểm, thói hư tật xấu.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mặt trái, mặt tiêu cực, lỗ hổng, nhược điểm, thói hư tật xấu.
Ví dụ (8)
zhèzhǒngguǎn zhìcún zàizheyán zhòngde duān
Thể chế quản lý này tồn tại những lỗ hổng (tệ đoan) nghiêm trọng.
menyàoxīngchúgǎi chuàng xīn
Chúng ta phải phát huy cái lợi, loại bỏ cái hại (tệ đoan), cải cách đổi mới.
suí zheshí jiāntuījiùzhì de duān xiǎnxiàn
Theo thời gian trôi qua, những mặt hạn chế của chế độ cũ ngày càng lộ rõ.
yìngshìjiào de duānzài shìlexué shēngdechuàng zào
Mặt trái của giáo dục ứng thí (thi cử) nằm ở việc phớt lờ khả năng sáng tạo của học sinh.
rèn shì dōuyǒu menyàoquán héng zhōngde duān
Bất cứ sự vật nào cũng có lợi và hại, chúng ta phải cân nhắc những mặt tiêu cực trong đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây