làm đổ, tràn ra, vương vãi, rơi (nước mắt/máu).
Hán việt: sái
丶丶一一丨フノフ一
9
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Nước () bắn tung tóe ra khắp phía tây (西), tưới nước rải đều lên mặt đất, hành động rải , tưới.

Thành phần cấu tạo

rải, rắc, tưới, vãi
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:làm đổ, tràn ra, vương vãi, rơi (nước mắt/máu).
Ví dụ (8)
zāo gāohóngjiǔzàibáichèn shānshangle
Chết cha, rượu vang đỏ đổ lên áo sơ mi trắng rồi.
duāntāngdeshí houxiǎo xīndiǎnbiéle
Lúc bưng canh cẩn thận một chút, đừng để sóng (đổ) ra ngoài.
niú nǎile
Sữa đổ lênh láng khắp sàn nhà.
chēzitàidiān shuǐdōuchūláile
Xe xóc quá, nước đều bị sóng (đổ) ra ngoài rồi.
dòngdexiàlelèi
Anh ấy xúc động đến mức rơi nước mắt (vãi lệ).
2
động từ
Nghĩa:rắc, tưới, phun, rải (gieo).
Ví dụ (7)
zǎochenshuǐchēzàijiē dàoshangshuǐ
Buổi sáng, xe phun nước đang tưới nước trên đường phố.
qǐngzàiniúpáishangdiǎnyán
Xin hãy rắc một ít muối lên bít tết.
wēn nuǎndeyáng guāngzàihǎimiànshang
Ánh nắng ấm áp rải (chiếu) trên mặt biển.
zàishēnshanglediǎnxiāngshuǐ
Cô ấy xịt (rắc) một chút nước hoa lên người.
chūntiānláilenóng mínkāi shǐzàitiánlizhǒng zi
Mùa xuân đến rồi, nông dân bắt đầu gieo (rắc) hạt giống ngoài ruộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây