辨认
biànrèn
nhận diện, nhận ra, nhận biết (chữ viết, khuôn mặt, dấu vết), xác định danh tính.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhận diện, nhận ra, nhận biết (chữ viết, khuôn mặt, dấu vết), xác định danh tính.
Ví dụ (8)
detàiliáocǎohěnnánbiànr èn
Chữ viết của anh ấy ngoáy quá, rất khó nhận ra (dịch được).
jǐngfāngqǐngzhěqiánláibiànr ènxián rén
Cảnh sát mời nhân chứng đến để nhận diện nghi phạm.
zàizhōnghěnnánbiànr ènqián miande
Trong sương mù dày đặc, rất khó nhận biết con đường phía trước.
suīránduōniánméijiàndànhái shìyǎnjiùbiànr ènchūle
Tuy nhiều năm không gặp, nhưng tôi vẫn nhận ra anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
zhuān jiāzhèng zàibiànr ènzhèhuàdezhēnwěi
Chuyên gia đang xác định (nhận diện) tính thật giả của bức tranh cổ này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây