biàn
phân biệt, nhận diện
Hán việt: ban
丶一丶ノ一一ノ丶ノ丶一丶ノ一一丨
16
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng dao () chia () rõ hai bên, nhận diện đúng sai, phân biệt .

Thành phần cấu tạo

biàn
phân biệt, nhận diện
Biện
Hai bên tranh luận
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phân biệt, nhận diện
Ví dụ (3)
qǐngbiànr ènzhèliǎngge
Hãy phân biệt hai chữ này.
néngbiànbiézhēnjiǎ
Anh ấy có thể phân biệt thật giả.
lihěnnánbiànqīngfāng xiàng
Ban đêm rất khó nhận rõ phương hướng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây