辨
丶一丶ノ一一ノ丶ノ丶一丶ノ一一丨
16
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Dùng dao (刂) chia (辡) rõ hai bên, nhận diện đúng sai, phân biệt 辨.
Thành phần cấu tạo
辨
phân biệt, nhận diện
辡
Biện
Hai bên tranh luận
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía giữa)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phân biệt, nhận diện
Ví dụ (3)
请辨认这两个字。
Hãy phân biệt hai chữ này.
他能辨别真假。
Anh ấy có thể phân biệt thật giả.
夜里很难辨清方向。
Ban đêm rất khó nhận rõ phương hướng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây