Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
播种
bōzhǒng
gieo giống, gieo hạt, gieo mầm, gieo rắc (nghĩa bóng).
Hán việt: bá chủng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "播种" (bōzhǒng) mang nghĩa "gieo trồng", kết hợp bởi 播 (bō - bá): "phát sóng" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 播: Đôi bàn tay (扌) người nông dân lần lượt theo từng phiên (番) vung hạt giống ra khắp cánh đồng để gieo rắc và phát sóng đi xa (播). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种).

Thành phần cấu tạo

播种
bōzhǒng
gieo trồng
播
bō • bá
phát sóng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gieo giống, gieo hạt, gieo mầm, gieo rắc (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
nóngmín农民men们zhèngzài正在tián田lǐ里máng忙zhe着bōzhǒng播种。
Những người nông dân đang bận rộn gieo hạt ngoài ruộng.
The farmers are busy sowing seeds in the fields.
chūntiān春天shì是bōzhǒng播种xīwàng希望de的jìjié季节。
Mùa xuân là mùa gieo mầm hy vọng.
Spring is the season for sowing hope.
lǎoshī老师zài在wǒmen我们xīnzhōng心中bōzhǒng播种le了zhīshí知识de的zhǒngzi种子。
Thầy cô đã gieo những hạt giống tri thức vào trong tim chúng tôi.
The teacher planted the seeds of knowledge in our hearts.
zhè这zhǒng种zhíwù植物tōngcháng通常zài在qiūjì秋季bōzhǒng播种。
Loại thực vật này thường được gieo hạt vào mùa thu.
This plant is usually sown in autumn.
búyào不要zài在péngyou朋友zhījiān之间bōzhǒng播种huáiyí怀疑hé和bú不xìnrèn信任。
Đừng gieo rắc sự nghi ngờ và bất tín giữa bạn bè với nhau.
Do not sow suspicion and distrust among friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây