搏斗
bódòu
vật lộn, đọ sức, đánh nhau, đấu đá (kịch liệt), chống chọi.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vật lộn, đọ sức, đánh nhau, đấu đá (kịch liệt), chống chọi.
Ví dụ (8)
zàidǎi de dòuzhōngshòu shāngle
Anh ấy đã bị thương trong cuộc vật lộn với tên côn đồ.
liǎngmíngshuāijiāoshǒuzhèng zàichǎngshàng liè dòu
Hai đô vật đang đọ sức kịch liệt trên sân đấu.
mínmenzàihǎizhōngfēnglàng dòu
Các ngư dân vật lộn với sóng gió giữa biển khơi.
zhèshìchǎngshēngde dòu
Đây là một cuộc chiến đấu (vật lộn) giữa sự sống và cái chết.
zhǐyǒuxiàn线 wàngyàobìng dòudào
Cho dù chỉ còn một tia hy vọng, cũng phải chống chọi (vật lộn) với bệnh tật đến cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây