博览会
bólǎnhuì
hội chợ, triển lãm (quy mô lớn), hội chợ triển lãm.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội chợ, triển lãm (quy mô lớn), hội chợ triển lãm.
Ví dụ (8)
shànghǎishìhuìshì jiè lǎn huì yǐnlequánqiúde guāng
Triển lãm Thế giới Thượng Hải (World Expo) đã thu hút ánh nhìn của toàn cầu.
zhèjiāgōng cān jiālezàiguó bàndegōng lǎn huì
Công ty này đã tham gia hội chợ triển lãm công nghiệp tổ chức tại Đức.
lǎn huì jiānjiǔdiànde dìngfēi chánghuǒbào
Trong thời gian diễn ra hội chợ, việc đặt phòng khách sạn vô cùng sôi động.
mencān guān xiàguó shū lǎn huìba
Chúng ta đi tham quan hội chợ sách quốc tế kia đi.
zhè lǎn huìzhǎn shìlezuìxīnderén gōngzhì néng shù
Hội chợ lần này đã trưng bày những công nghệ trí tuệ nhân tạo mới nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây