财政
HSK7-9
—
Phân tích từ 财政
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tài chính (nhà nước), ngân sách nhà nước, tài chính công.
Ví dụ (8)
国家财政收入逐年增长。
Thu ngân sách nhà nước (tài chính quốc gia) tăng trưởng theo từng năm.
政府采取了积极的财政政策。
Chính phủ đã áp dụng chính sách tài khóa (tài chính) tích cực.
今年的财政赤字有所减少。
Thâm hụt ngân sách năm nay đã giảm đi một chút.
这笔资金将由财政部统一拨款。
Khoản vốn này sẽ do Bộ Tài chính thống nhất cấp phát.
地方财政面临巨大的压力。
Tài chính địa phương đang đối mặt với áp lực to lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây