采购
cǎigòu
thu mua, mua sắm (quy mô lớn), tậu.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu mua, mua sắm (quy mô lớn), tậu.
Ví dụ (8)
gōng pàishànghǎicǎi gòubàngōngshè bèi
Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải thu mua thiết bị văn phòng.
men yáng ékòng zhìyuáncái liàodecǎi gòuchéng běn
Chúng ta phải kiểm soát nghiêm ngặt chi phí thu mua nguyên vật liệu.
chūnjiéqiánshìmínmenmángzhecǎi gòuniánhuò
Trước thềm Tết Nguyên đán, người dân bận rộn mua sắm đồ tết.
zhèshìzhèng cǎi gòuqīngdānde fen
Đây cũng là một phần trong danh mục mua sắm của chính phủ.
cǎi gòuyuán yào bèiliáng hǎodetán pànnéng
Nhân viên thu mua cần phải có khả năng đàm phán tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây