颤抖
chàndǒu
run rẩy, run, rùng mình (vì lạnh, sợ hãi, tức giận hoặc kích động).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:run rẩy, run, rùng mình (vì lạnh, sợ hãi, tức giận hoặc kích động).
Ví dụ (8)
zàihánfēngzhōngchàn dǒu
Cô ấy run rẩy co ro trong gió lạnh.
dào dejīng deshēng yīnháizàichàn dǒu
Nhắc đến trải nghiệm đáng sợ đó, giọng nói của anh ấy vẫn còn run run.
yóu guò jǐn zhāngdeshuāngshǒutíngdechàn dǒu
Do quá căng thẳng, hai tay anh ấy không ngừng run rẩy.
lǎorénzhǔzheguǎi zhàngshuāngtuǐwēiwēichàn dǒu
Cụ già chống gậy, hai chân run run nhè nhẹ.
dehún shēnchàn dǒushuōbuchūhuàlái
Anh ấy tức đến mức toàn thân run bần bật, không nói nên lời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây