dǒu
Rung
Hán việt: đẩu
一丨一丶丶一丨
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () run rẩy () không kiểm soát, lắc lư liên tục, rung .

Thành phần cấu tạo

dǒu
Rung
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Đẩu
Đấu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rung
Ví dụ (5)
lěngdequánshēn dǒu
Anh ấy lạnh đến mức toàn thân run rẩy.
deshǒuzàiwēiwēi dǒu
Tay của cô ấy đang hơi run.
qǐng fushàngdehuī chéndǒudiào
Xin hãy rũ sạch bụi trên quần áo.
biézǒng shìdǒutuǐzhèyànghěn mào
Đừng có lúc nào cũng rung đùi, như vậy rất thiếu lịch sự.
xiàdeliánshēng yīndōudǒule
Anh ấy sợ đến mức giọng nói cũng run lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây