Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
dǒu
HSK 3
Rung
Hán Việt:ĐẨU••Loại từ:Động từ
7 nét
一丨一丶丶一丨
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+斗Đẩu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

抖
dǒu
Rung
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
斗
Đẩudòu
Đấu / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bàn tay (扌) cầm chiếc đấu đong gạo (斗) lắc mạnh cho hạt rơi xuống hoặc run lên vì lạnh, nghĩa là run rẩy, giũ tung (抖).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Rung
ENTiếng Anh:shake, tremble, shiver
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他lěng冷de得quánshēn全身fādǒu发抖。
Anh ấy lạnh đến mức toàn thân run rẩy.
He was shivering all over from the cold.
#2
tā她de的shǒu手zài在wēiwēi微微fādǒu发抖。
Tay của cô ấy đang hơi run.
Her hands were trembling slightly.
#3
qǐng请bǎ把yīfu衣服shàng上de的huīchén灰尘dǒu抖diào掉。
Xin hãy rũ sạch bụi trên quần áo.
Please shake the dust off your clothes.
#4
bié别zǒngshì总是dǒu抖tuǐ腿,zhèyàng这样hěn很bù不lǐmào礼貌。
Đừng có lúc nào cũng rung đùi, như vậy rất thiếu lịch sự.
Stop shaking your leg all the time; it's very rude.
#5
tā他xià吓de得lián连shēngyīn声音dōu都dǒu抖le了。
Anh ấy sợ đến mức giọng nói cũng run lên.
He was so frightened that even his voice trembled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây