Hán Việt:ĐẨU••Loại từ:Động từ
7 nét
一丨一丶丶一丨
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+斗Đẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
抖
Rung
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

斗
Đẩu
Đấu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

抖
Rung
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Rung
ENTiếng Anh:shake, tremble, shiver
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他冷得全身发抖。
Anh ấy lạnh đến mức toàn thân run rẩy.
He was shivering all over from the cold.
#2
她的手在微微发抖。
Tay của cô ấy đang hơi run.
Her hands were trembling slightly.
#3
请把衣服上的灰尘抖掉。
Xin hãy rũ sạch bụi trên quần áo.
Please shake the dust off your clothes.
#4
别总是抖腿,这样很不礼貌。
Đừng có lúc nào cũng rung đùi, như vậy rất thiếu lịch sự.
Stop shaking your leg all the time; it's very rude.
#5
他吓得连声音都抖了。
Anh ấy sợ đến mức giọng nói cũng run lên.
He was so frightened that even his voice trembled.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây