倡议
chàngyì
khởi xướng, đề xuất, sáng kiến, lời kêu gọi, bản kiến nghị (mang tính phong trào).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khởi xướng, đề xuất, sáng kiến, lời kêu gọi, bản kiến nghị (mang tính phong trào).
Ví dụ (8)
zhōng guóchūdedàichàng dàoleguǎng fàn广xiǎng yìng
Sáng kiến 'Vành đai và Con đường' do Trung Quốc đưa ra đã nhận được sự hưởng ứng rộng rãi.
menjiùhuánbǎowèn xiàng jiāchūchàng
Chúng tôi đưa ra lời kêu gọi (sáng kiến) với mọi người về vấn đề bảo vệ môi trường.
bānzhǎngchàng jiāzhōu jìnglǎoyuànzuògōng
Lớp trưởng khởi xướng việc mọi người đi làm tình nguyện tại viện dưỡng lão vào cuối tuần.
zhèfènchàng shūshìyóuwèizhīmíngxuézhělián cǎode
Bản kiến nghị này do 5 vị học giả nổi tiếng cùng nhau soạn thảo.
men xiǎng yìng绿chūxíngdechàng
Chúng tôi tích cực hưởng ứng sáng kiến đi lại xanh (thân thiện môi trường).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây