chàng / chāng
khởi xướng, đề xướng, cổ vũ
Hán việt: xương
ノ丨丨フ一一丨フ一一
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'chàng')
Nghĩa:khởi xướng, đề xướng, cổ vũ
Ví dụ (5)
men chànghuánbǎodeshēng huófāng shì
Chúng tôi vận động lối sống bảo vệ môi trường.
chàng dǎoquánmínjiàn shēnyùn dòng
Anh ấy tích cực khởi xướng phong trào thể dục toàn dân.
zhè gechàng dàole jiādezhī chí
Sáng kiến (sự khởi xướng) này đã nhận được sự ủng hộ của mọi người.
shìzhèxiànggǎi deshǒuchàngzhě
Ông ấy là người đầu tiên khởi xướng cuộc cải cách này.
hěnduōzhuān jiāchàngyánbǎo chuán tǒngwén huà
Nhiều chuyên gia lên tiếng vận động bảo vệ văn hóa truyền thống.
2
động từ / danh từ (đọc 'chāng')
Nghĩa:khởi xướng, đề xướng; ca xướng trong nghĩa cổ
Ví dụ (3)
shūlichāngzhǐchàng
Trong sách cổ, 倡 có thể chỉ việc ca xướng.
xué dàichāngyōuwén huà
Cô ấy học về văn hóa nghệ nhân ca xướng thời cổ.
zhè gezàichù c h ā n g
Chữ này ở đây đọc là chāng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây