撤退
chètuì
rút lui, lui binh, rút đi (khỏi một nơi hoặc vị trí).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rút lui, lui binh, rút đi (khỏi một nơi hoặc vị trí).
Ví dụ (8)
jūndǎngzhùjūndegōngshìkāi shǐquánxiàn线chè tuì退
Quân địch không chống đỡ nổi thế công của quân ta, bắt đầu rút lui toàn tuyến.
wèi lebǎo cúnshí zhǐ huīguānxiàlìngzàn shíchè tuì退
Để bảo toàn thực lực, chỉ huy đã ra lệnh tạm thời rút lui.
yóu jīn zhèjiāgōng jué dìngchè tuì退hǎiwàishì chǎng
Do thiếu vốn, công ty này quyết định rút khỏi thị trường nước ngoài.
hóng shuǐláilecūnmínmen jǐn chè tuì退dàoān quándài
Lũ đến rồi, dân làng bắt buộc phải khẩn cấp rút lui đến vùng an toàn.
dàowēi xiǎnshíyàoyǒuchè tuì退yàojīnghuāng
Khi gặp nguy hiểm, phải rút lui có trật tự, đừng hoảng loạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây