撤销
chèxiāo
hủy bỏ, bãi bỏ, thu hồi, tước bỏ (chức vụ), hoàn tác (máy tính).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hủy bỏ, bãi bỏ, thu hồi, tước bỏ (chức vụ), hoàn tác (máy tính).
Ví dụ (8)
yóu biǎo xiànliáng hǎoxué xiàojué dìngchè xiāoduìdechǔ fèn
Do biểu hiện tốt, nhà trường quyết định hủy bỏ án kỷ luật đối với cậu ấy.
zhèdàomìng lìng jīngbèishàng chè xiāole
Mệnh lệnh này đã bị cấp trên thu hồi rồi.
zàiwéndàngzhōngshānleduànhuàgǎn jǐnànlechè xiāojiàn
Anh ấy lỡ tay xóa một đoạn trong văn bản, vội vàng ấn nút Hoàn tác (Undo).
yīnwèiyán zhòngwéibèichè xiāolezhí
Vì vi phạm kỷ luật nghiêm trọng, anh ấy đã bị cách chức (bãi bỏ chức vụ).
yuànjīng guòchóngshěnchè xiāoleyuánpàn
Tòa án sau khi thẩm tra lại, đã hủy bỏ bản án ban đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây