chè
rút lui, thu hồi
Hán việt: triệt
一丨一丶一フ丶丨フ一一ノ一ノ丶
15
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rút lui, thu hồi
Ví dụ (3)
jūn duìchèchūlechéng shì
Quân đội rút khỏi thành phố.
gōng chèhuílejué dìng
Công ty thu hồi quyết định.
qǐngjiùtōng zhīchèxiàlai
Hãy gỡ thông báo cũ xuống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây