Hán Việt:TRIỆT••Loại từ:Động từ
15 nét
一丨一丶一フ丶丨フ一一ノ+3
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+育Chữ Dục+攵Phác
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
撤
rút lui, thu hồi
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

育
Chữ Dục
Nuôi dưỡng, giáo dục (ở giữa)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh minh họa

撤
rút lui, thu hồi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:rút lui, thu hồi
ENTiếng Anh:remove, withdraw, dismiss, evacuate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
军队撤出了城市。
Quân đội rút khỏi thành phố.
The army withdrew from the city.
#2
公司撤回了决定。
Công ty thu hồi quyết định.
The company withdrew its decision.
#3
请把旧通知撤下来。
Hãy gỡ thông báo cũ xuống.
Please take down the old notice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây